XieHanzi Logo

番茄

fān*qié
-cà chua

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ruộng)

12 nét

Bộ: (cỏ)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '番' bao gồm bộ '田' (ruộng) và các nét khác tạo thành, có liên quan đến những thứ được trồng trọt hoặc canh tác.
  • Chữ '茄' có bộ '艹' (cỏ), chỉ những thứ liên quan đến thực vật hoặc cây cỏ, kết hợp với phần còn lại để chỉ một loại cây trồng.

Kết hợp, '番茄' có nghĩa là trái cà chua, một loại cây trồng phổ biến.

Từ ghép thông dụng

番茄炒蛋

/fānqié chǎodàn/ - trứng xào cà chua

番茄酱

/fānqié jiàng/ - sốt cà chua

番茄汤

/fānqié tāng/ - súp cà chua