球员
qiú*yuán
-cầu thủThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
球
Bộ: 玉 (ngọc)
11 nét
员
Bộ: 口 (miệng)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '球' có bộ '玉' (ngọc) kết hợp với phần chỉ âm thanh '求'. Ngọc trong bóng thể hiện sự quý giá.
- Chữ '员' có bộ '口' (miệng) thể hiện người thành viên hay người có mặt trong một tổ chức.
→ Kết hợp hai chữ này, '球员' có nghĩa là người chơi bóng hoặc cầu thủ.
Từ ghép thông dụng
足球员
/zú qiú yuán/ - cầu thủ bóng đá
篮球员
/lán qiú yuán/ - cầu thủ bóng rổ
排球员
/pái qiú yuán/ - cầu thủ bóng chuyền