犯规
fàn*guī
-phạm quyThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
犯
Bộ: 犭 (con thú)
5 nét
规
Bộ: 见 (thấy)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 犯: Ký tự này có bộ '犭' chỉ thú vật, kết hợp với '反' mang ý nghĩa làm điều gì đó trái quy tắc.
- 规: Bộ '见' nghĩa là thấy, kết hợp với phần còn lại, mang ý nghĩa về quy tắc, quy định.
→ 犯规 có nghĩa là vi phạm quy tắc.
Từ ghép thông dụng
违法
/wéifǎ/ - vi phạm pháp luật
违规
/wéiguī/ - vi phạm quy tắc
犯错
/fàn cuò/ - phạm sai lầm