熟人
shú*rén
-người quenThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
熟
Bộ: 灬 (lửa)
15 nét
人
Bộ: 人 (người)
2 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '熟' có bộ '灬' nghĩa là lửa, chỉ sự nóng bức, chín muồi.
- Chữ '人' là hình ảnh của con người, đại diện cho người hay nhân.
→ '熟人' có nghĩa là người quen, tức là người đã quen biết từ trước, đã có thời gian tiếp xúc và hiểu rõ nhau.
Từ ghép thông dụng
熟悉
/shúxī/ - quen thuộc
成熟
/chéngshú/ - trưởng thành, chín chắn
熟练
/shúliàn/ - thành thạo