XieHanzi Logo

灾区

zāi*qū
-khu vực thảm họa

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

7 nét

Bộ: (hộp)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • ‘灾’ có bộ ‘宀’ chỉ ý nghĩa liên quan đến mái nhà, thể hiện sự phá hoại hoặc tai họa từ thiên nhiên.
  • ‘区’ có bộ ‘匚’ chỉ ý nghĩa khu vực hoặc vùng.

‘灾区’ nghĩa là khu vực bị thiên tai hoặc tai họa.

Từ ghép thông dụng

灾害

/zāihài/ - thiên tai, tai họa

灾难

/zāinàn/ - thảm họa

灾情

/zāiqíng/ - tình hình thiên tai