XieHanzi Logo

zāi
-thảm họa

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '灾' có bộ '火' (lửa) ở trên, biểu thị ý nghĩa liên quan đến tai họa, thảm họa.
  • Phần dưới là '宀' (mái nhà), thể hiện ý nghĩa tai họa đến nhà cửa.

Ý nghĩa tổng thể của chữ này là tai họa, thảm họa.

Từ ghép thông dụng

灾难

/zāinàn/ - tai nạn, thảm họa

火灾

/huǒzāi/ - hỏa hoạn

水灾

/shuǐzāi/ - lũ lụt