XieHanzi Logo

消失

xiāo*shī
-biến mất

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bộ: (to lớn)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '消' gồm bộ '氵' (nước) và phần còn lại mang ý nghĩa làm tiêu tan, biến mất, thường liên quan đến nước.
  • Chữ '失' gồm bộ '大' (to lớn) và nét phụ, diễn tả ý nghĩa mất mát, thất lạc.

Cả hai chữ '消失' kết hợp mang nghĩa là biến mất hoặc mất đi.

Từ ghép thông dụng

消失

/xiāo shī/ - biến mất

消化

/xiāo huà/ - tiêu hóa

失去

/shī qù/ - mất đi