汉字
hàn*zì
-chữ HánThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
汉
Bộ: 氵 (nước)
5 nét
字
Bộ: 宀 (mái nhà)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '汉' gồm bộ thủy (氵) chỉ nước và phần bên phải chỉ âm đọc.
- Chữ '字' gồm có bộ miên (宀) chỉ mái nhà, và phần tử chỉ ý nghĩa về con chữ.
→ Kết hợp lại, '汉字' nghĩa là chữ viết của người Hán, tức là chữ Trung Quốc.
Từ ghép thông dụng
汉语
/hàn yǔ/ - tiếng Hán
汉人
/hàn rén/ - người Hán
文字
/wén zì/ - văn tự, chữ viết