果酱
guǒ*jiàng
-mứtThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
果
Bộ: 木 (cây)
8 nét
酱
Bộ: 酉 (rượu)
13 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Quả (果) thường biểu thị ý nghĩa liên quan đến trái cây hay kết quả, với bộ '木' (cây) chỉ ra nguồn gốc từ thiên nhiên.
- Tương (酱) có bộ '酉' (rượu) thường gắn liền với quy trình lên men hoặc chất lỏng, chỉ ra mối liên hệ với việc chế biến thực phẩm.
→ Kết hợp hai chữ này, '果酱' có nghĩa là mứt trái cây, một loại thực phẩm làm từ trái cây được chế biến.
Từ ghép thông dụng
果汁
/guǒzhī/ - nước ép trái cây
果树
/guǒshù/ - cây ăn quả
豆酱
/dòujiàng/ - tương đậu