来宾
lái*bīn
-kháchThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
来
Bộ: 木 (cây)
7 nét
宾
Bộ: 宀 (mái nhà)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 来: Chữ này có thành phần chính là ‘木’ biểu thị cây, kết hợp với các nét trên để biểu thị ý nghĩa trừu tượng 'đến'.
- 宾: Chữ này có '宀' biểu thị mái nhà, kết hợp với các yếu tố khác để diễn tả ý nghĩa 'khách' hoặc 'người đến thăm'.
→ 来宾 thể hiện ý nghĩa người khách đến thăm.
Từ ghép thông dụng
来人
/láirén/ - người đến
宾馆
/bīnguǎn/ - khách sạn
贵宾
/guìbīn/ - khách quý