有人
yǒu*rén
-ai đóThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
有
Bộ: 月 (thịt)
6 nét
人
Bộ: 人 (người)
2 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- '有' được cấu tạo từ '月' (thịt) và một nét khác biểu thị sự tồn tại.
- '人' là một chữ tượng hình biểu thị hình dáng của con người.
→ '有人' có nghĩa là có người, biểu thị sự tồn tại của một người nào đó.
Từ ghép thông dụng
有人
/yǒu rén/ - có người
有人在
/yǒu rén zài/ - có người ở đây
有人说
/yǒu rén shuō/ - có người nói