XieHanzi Logo

无家可归

wú jiā kě guī
-vô gia cư

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (mái nhà)

10 nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bộ: (đầu con lợn)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 无: chữ này có nghĩa là không có, không tồn tại.
  • 家: chữ này biểu thị một ngôi nhà, nơi cư trú.
  • 可: biểu thị khả năng hoặc sự cho phép.
  • 归: có nghĩa là trở về, quay về.

Cụm từ '无家可归' nghĩa là không có nhà để về, chỉ tình trạng vô gia cư.

Từ ghép thông dụng

无聊

/wúliáo/ - buồn chán

家庭

/jiātíng/ - gia đình

可以

/kěyǐ/ - có thể

归来

/guīlái/ - trở về