改革
gǎi*gé
-cải cáchThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
改
Bộ: 攵 (đánh nhẹ)
7 nét
革
Bộ: 革 (da)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '改' gồm bộ '攵' (đánh nhẹ) và phần trên là '己', biểu thị sự thay đổi, sửa đổi bằng cách hành động.
- Chữ '革' chính là bộ '革', biểu thị sự thay đổi lớn, lột xác, như việc lột da.
→ Cụm từ '改革' mang nghĩa thay đổi, cải cách, nhằm tạo ra sự khác biệt hoặc cải thiện.
Từ ghép thông dụng
改革
/gǎigé/ - cải cách
改革开放
/gǎigé kāifàng/ - cải cách mở cửa
改革者
/gǎigé zhě/ - người cải cách