收留
shōu*liú
-cho ở nhờThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
收
Bộ: 攵 (đánh, tác động)
6 nét
留
Bộ: 田 (ruộng)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 收 bao gồm bộ 攵, mang ý nghĩa tác động, thể hiện hành động thu gom hoặc tiếp nhận.
- Chữ 留 có bộ 田, tượng trưng cho ruộng, thể hiện việc giữ lại, lưu trữ thứ gì đó trong một không gian.
→ 收留 có nghĩa là tiếp nhận và giữ lại, thường để chỉ việc nhận nuôi hoặc bảo vệ ai đó.
Từ ghép thông dụng
收拾
/shōu shi/ - thu dọn
留学
/liú xué/ - du học
保留
/bǎo liú/ - bảo lưu