XieHanzi Logo

摩托车

mó*tuō*chē
-xe máy

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

15 nét

Bộ: (tay)

8 nét

Bộ: (xe)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 摩: Kết hợp của bộ 'tay' và các thành phần khác biểu thị hành động xoa, chạm vào.
  • 托: Kết hợp của bộ 'tay' và chữ 'Thác', biểu thị hành động nâng đỡ, giữ lấy.
  • 车: Hình ảnh của một chiếc xe, biểu thị phương tiện di chuyển.

摩托车: Phương tiện di chuyển chạy bằng động cơ, thường là xe máy.

Từ ghép thông dụng

摩托车

/mótuōchē/ - xe máy

骑摩托车

/qí mótuōchē/ - lái xe máy

电动摩托车

/diàndòng mótuōchē/ - xe máy điện