XieHanzi Logo

执行

zhí*xíng
-thực hiện

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

6 nét

Bộ: (bước chân trái)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '执' gồm có bộ '扌' (tay) chỉ hành động và phần '丸' (viên) gợi ý về việc nắm giữ.
  • Chữ '行' gồm có bộ '彳' (bước chân trái) và bộ '亍' (bước chân phải), thể hiện sự chuyển động hoặc đi lại.

Từ '执行' có nghĩa là thực hiện hoặc thi hành, kết hợp ý nghĩa của việc nắm giữ và di chuyển.

Từ ghép thông dụng

执行

/zhíxíng/ - thực hiện, thi hành

执行力

/zhíxínglì/ - khả năng thực thi

执法

/zhífǎ/ - thi hành pháp luật