所有
suǒ*yǒu
-tất cảThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
所
Bộ: 戸 (cửa)
8 nét
有
Bộ: 月 (trăng)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 所 có bộ 戶 (cửa) chỉ nơi chốn, địa điểm.
- 有 có bộ 月 (trăng) thường chỉ liên quan đến những thứ tồn tại hoặc sở hữu.
→ 所有 có nghĩa là tất cả, chỉ sự sở hữu toàn bộ.
Từ ghép thông dụng
所有人
/suǒyǒurén/ - chủ sở hữu
所有权
/suǒyǒuquán/ - quyền sở hữu
所有物
/suǒyǒuwù/ - tài sản