年画
nián*huà
-tranh TếtThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
年
Bộ: 干 (cây)
6 nét
画
Bộ: 田 (ruộng)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 年: Phía trên là bộ 干 (cây), dưới là hai nét phẩy, tạo hình cây lúa chín, tượng trưng cho năm vụ mùa.
- 画: Bộ ruộng 田 được bao quanh bởi các nét tạo hình khung, biểu trưng cho việc vẽ tranh hoặc định giới hạn.
→ 年画 có nghĩa là tranh Tết, thường được sử dụng để trang trí vào dịp năm mới.
Từ ghép thông dụng
新年
/xīn nián/ - năm mới
画画
/huà huà/ - vẽ tranh
少年
/shào nián/ - thiếu niên