年夜饭
nián*yè*fàn
-bữa cơm đoàn tụ gia đình vào đêm giao thừaThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
年
Bộ: 干 (cạn)
6 nét
夜
Bộ: 夕 (chiều tối)
8 nét
饭
Bộ: 饣 (ăn)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 年: Gồm bộ cạn (干) và một nét khác, biểu thị khái niệm về năm.
- 夜: Gồm bộ chiều tối (夕) và phần trên biểu thị tối đêm.
- 饭: Gồm bộ ăn (饣) và chữ phản (反) chỉ ý nghĩa về ăn uống.
→ 年夜饭 có nghĩa là bữa ăn tối cuối năm, thường là bữa ăn sum họp gia đình vào dịp Tết Nguyên Đán.
Từ ghép thông dụng
年级
/niánjí/ - lớp, cấp học
夜晚
/yèwǎn/ - buổi tối
饭店
/fàndiàn/ - nhà hàng