XieHanzi Logo

干什么

gàn shén*me
-làm gì?

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số mười)

3 nét

Bộ: (người)

4 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 干: có nghĩa là khô ráo hay làm một việc gì đó.
  • 什: ghép từ bộ nhân 亻 chỉ người, thường dùng để hỏi về điều gì.
  • 么: thường dùng trong các câu hỏi, mang ý nghĩa không rõ ràng hoặc nhỏ.

干什么: thường dùng để hỏi ai đó đang làm gì hay có ý định làm gì.

Từ ghép thông dụng

干活

/gàn huó/ - làm việc

干净

/gān jìng/ - sạch sẽ

干杯

/gān bēi/ - cạn ly