XieHanzi Logo

小姐

xiǎo*jiě
-

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '小' có nghĩa là nhỏ, dùng để chỉ kích thước hoặc mức độ.
  • Chữ '姐' có bộ '女' là người phụ nữ, kết hợp với phần âm tiết '且' để chỉ người chị gái.

Cụm từ '小姐' dùng để ám chỉ một cô gái trẻ, lịch sự gọi là tiểu thư hoặc cô gái.

Từ ghép thông dụng

小姐

/xiǎojiě/ - cô gái, tiểu thư

小朋友

/xiǎopéngyǒu/ - bạn nhỏ, trẻ em

姐姐

/jiějie/ - chị gái