小姐
xiǎo*jiě
-côThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
小
Bộ: 小 (nhỏ)
3 nét
姐
Bộ: 女 (nữ)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '小' có nghĩa là nhỏ, dùng để chỉ kích thước hoặc mức độ.
- Chữ '姐' có bộ '女' là người phụ nữ, kết hợp với phần âm tiết '且' để chỉ người chị gái.
→ Cụm từ '小姐' dùng để ám chỉ một cô gái trẻ, lịch sự gọi là tiểu thư hoặc cô gái.
Từ ghép thông dụng
小姐
/xiǎojiě/ - cô gái, tiểu thư
小朋友
/xiǎopéngyǒu/ - bạn nhỏ, trẻ em
姐姐
/jiějie/ - chị gái