寡妇
guǎ*fù
-góa phụThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
寡
Bộ: 宀 (mái nhà)
14 nét
妇
Bộ: 女 (nữ)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 寡 có bộ '宀' (mái nhà) chỉ sự liên quan đến gia đình hoặc nơi cư trú, kết hợp với các thành phần khác để chỉ ý nghĩa của sự thiếu thốn.
- Chữ 妇 có bộ '女' (nữ) chỉ về người phụ nữ, kết hợp với các thành phần khác để tạo nên ý nghĩa về người phụ nữ đã lập gia đình.
→ 寡妇 biểu thị cho người phụ nữ không có chồng, tức là quả phụ.
Từ ghép thông dụng
寡妇
/guǎfu/ - quả phụ
寡言
/guǎyán/ - ít nói, kiệm lời
寡淡
/guǎdàn/ - nhạt nhẽo, kém thú vị