XieHanzi Logo

孪生

luán*shēng
-sinh đôi

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con)

10 nét

Bộ: (sinh)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '孪' có bộ '子' mang ý nghĩa về con cái, liên quan đến trẻ em, kết hợp với phần còn lại mang ý nghĩa ghép đôi.
  • Chữ '生' biểu thị cho sự sinh sôi, phát triển.

Kết hợp lại, '孪生' có nghĩa là sinh đôi.

Từ ghép thông dụng

孪生兄弟

/luán shēng xiōng dì/ - anh em sinh đôi

孪生姐妹

/luán shēng jiě mèi/ - chị em sinh đôi

孪生子

/luán shēng zǐ/ - con sinh đôi