孝敬
xiào*jìng
-hiếu thảoThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
孝
Bộ: 子 (con)
7 nét
敬
Bộ: 攴 (đánh nhẹ)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '孝' bao gồm bộ '子' (con) và phần trên tượng trưng cho sự kính trọng đối với cha mẹ.
- Chữ '敬' có bộ '攴' (đánh nhẹ) ý chỉ sự kính trọng, lễ phép cần có trong hành vi.
→ Kết hợp lại, '孝敬' có nghĩa là hiếu kính, biểu hiện lòng kính trọng và sự tận tụy đối với cha mẹ.
Từ ghép thông dụng
孝顺
/xiàoshùn/ - hiếu thuận
敬爱
/jìng'ài/ - kính yêu
尊敬
/zūnjìng/ - tôn kính