姥爷
lǎo*ye
-ông ngoạiThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
姥
Bộ: 女 (nữ)
9 nét
爷
Bộ: 父 (cha)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '姥' có bộ '女' chỉ ý nghĩa liên quan đến phụ nữ, kết hợp với phần '老' chỉ người già.
- Chữ '爷' có bộ '父' chỉ ý nghĩa liên quan đến người cha, kết hợp với phần '也' để tạo thành nghĩa cụ thể.
→ Chữ '姥爷' có nghĩa là ông ngoại.
Từ ghép thông dụng
姥姥
/lǎolao/ - bà ngoại
姥爷
/lǎoye/ - ông ngoại
姥家
/lǎojiā/ - nhà ông bà ngoại