XieHanzi Logo

奶粉

nǎi*fěn
-sữa bột

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ)

8 nét

Bộ: (gạo)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '奶' gồm có bộ '女' (nữ) chỉ ý nghĩa liên quan đến phụ nữ, và phần còn lại là chỉ âm đọc.
  • Chữ '粉' gồm có bộ '米' (gạo) chỉ ý nghĩa liên quan đến bột, với phần còn lại chỉ âm đọc.

Từ '奶粉' có nghĩa là sữa bột, kết hợp ý nghĩa của sữa từ chữ '奶' và bột từ chữ '粉'.

Từ ghép thông dụng

奶奶

/nǎinai/ - bà nội

牛奶

/niúnǎi/ - sữa bò

粉丝

/fěnsī/ - người hâm mộ