大师
dà*shī
-đại sưThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
大
Bộ: 大 (lớn)
3 nét
师
Bộ: 巾 (khăn)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- '大' có nghĩa là lớn, thường biểu thị về kích thước hoặc sự quan trọng.
- '师' gồm có bộ '巾' (khăn) kết hợp với các nét khác tạo thành nghĩa liên quan đến người có kiến thức hoặc người dạy dỗ.
→ '大师' có nghĩa là một người thầy lớn, người có kiến thức sâu rộng hoặc kỹ năng xuất sắc.
Từ ghép thông dụng
大师
/dàshī/ - đại sư, bậc thầy
大师兄
/dàshīxiōng/ - đại sư huynh
音乐大师
/yīnyuè dàshī/ - nhạc sư, bậc thầy âm nhạc