多年
duō*nián
-nhiều nămThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
多
Bộ: 夕 (buổi tối)
6 nét
年
Bộ: 干 (khô)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 多: Chữ này có bộ '夕' (buổi tối) ở dưới, biểu thị sự lặp lại nhiều lần, ý nghĩa là nhiều.
- 年: Chữ này có bộ '干' (khô), kết hợp với các nét khác tạo thành chữ chỉ năm, biểu thị thời gian dài.
→ 多年: Ý nghĩa là nhiều năm, thể hiện một khoảng thời gian dài.
Từ ghép thông dụng
多年
/duō nián/ - nhiều năm
多年生
/duō nián shēng/ - cây lâu năm
多年以后
/duō nián yǐ hòu/ - nhiều năm sau