外语
wài*yǔ
-ngoại ngữThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
外
Bộ: 夕 (buổi tối)
5 nét
语
Bộ: 言 (lời nói)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 外: Kết hợp giữa bộ '夕' (buổi tối) và bộ '卜' (bói), tạo thành ý nghĩa về một cái gì đó không nằm trong ban ngày, có thể là bên ngoài hoặc xa lạ.
- 语: Kết hợp giữa bộ '言' (lời nói) và bộ '吾' (ta), tạo thành ý nghĩa về ngôn ngữ, lời nói mà ta sử dụng hay hiểu được.
→ 外语: ngôn ngữ từ bên ngoài, tức là ngoại ngữ.
Từ ghép thông dụng
外语
/wàiyǔ/ - ngoại ngữ
外面
/wàimiàn/ - bên ngoài
语言
/yǔyán/ - ngôn ngữ