处长
chǔ*zhǎng
-trưởng phòngThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
处
Bộ: 夂 (đi theo sau)
5 nét
长
Bộ: 长 (dài, trưởng)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '处' có bộ '夂' nghĩa là đi theo sau, chỉ sự di chuyển hoặc xử lý.
- Chữ '长' có bộ '长' nghĩa là dài, trưởng, chỉ sự lãnh đạo hoặc kéo dài.
→ Kết hợp lại, '处长' chỉ vị trí lãnh đạo, quản lý tại một nơi hoặc bộ phận.
Từ ghép thông dụng
处理
/chǔlǐ/ - xử lý
处所
/chùsuǒ/ - nơi chốn
长大
/zhǎngdà/ - trưởng thành