场馆
chǎng*guǎn
-sân vận độngThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
场
Bộ: 土 (đất)
6 nét
馆
Bộ: 食 (ăn)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '场' gồm bộ '土' (đất) và phần âm '昜', thể hiện ý nghĩa liên quan đến nơi chốn, địa điểm, mặt đất.
- Chữ '馆' gồm bộ '食' (ăn) và phần âm '官', biểu thị một nơi phục vụ ăn uống hoặc một tòa nhà công cộng.
→ Kết hợp lại, '场馆' có nghĩa là một địa điểm công cộng hoặc nơi tổ chức sự kiện.
Từ ghép thông dụng
体育馆
/tǐ yù guǎn/ - nhà thi đấu thể thao
展览馆
/zhǎn lǎn guǎn/ - triển lãm
图书馆
/tú shū guǎn/ - thư viện