XieHanzi Logo

地铁站

dì*tiě*zhàn
-ga tàu điện ngầm

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

6 nét

Bộ: (kim loại)

10 nét

Bộ: (đứng)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 地: Kết hợp giữa bộ 土 (đất) và bộ 也, thể hiện ý nghĩa liên quan đến đất đai.
  • 铁: Bộ 钅 chỉ kim loại, kết hợp với bộ 失, thể hiện ý nghĩa liên quan đến sắt thép.
  • 站: Bộ 立 chỉ tư thế đứng, kết hợp với bộ 占, thể hiện hành động đứng lại tại một điểm.

地铁站: Nơi dừng chân tại trạm tàu điện ngầm.

Từ ghép thông dụng

地面

/dìmiàn/ - mặt đất

铁路

/tiělù/ - đường sắt

站立

/zhànlì/ - đứng