XieHanzi Logo

喜酒

xǐ*jiǔ
-tiệc cưới

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

12 nét

Bộ: (bầu rượu)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 喜 (hỷ) bao gồm bộ 口 (miệng) kết hợp với các thành phần thể hiện sự vui vẻ và hân hoan.
  • Chữ 酒 (tửu) có bộ 酉 (bầu rượu) là thành phần chính, kết hợp với 氵 (nước) để chỉ sự liên quan đến đồ uống có cồn.

喜酒 (hỷ tửu) nghĩa là rượu mừng, thường dùng trong các dịp lễ cưới hay sự kiện vui.

Từ ghép thông dụng

喜爱

/xǐ'ài/ - yêu thích

喜庆

/xǐqìng/ - vui mừng, lễ hội

葡萄酒

/pútáojiǔ/ - rượu vang