喜糖
xǐ*táng
-kẹo cướiThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
喜
Bộ: 口 (miệng)
12 nét
糖
Bộ: 米 (gạo)
16 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '喜' bao gồm bộ '口' (miệng) và phần trên giống như chữ '士', thể hiện sự vui vẻ, niềm hạnh phúc biểu hiện qua lời nói.
- Chữ '糖' có bộ '米' (gạo) chỉ đến nguồn gốc của đường từ các loại ngũ cốc như gạo, kết hợp với phần '唐' chỉ âm đọc.
→ Từ '喜糖' nghĩa là kẹo cưới, thường được dùng trong đám cưới để biểu thị sự ngọt ngào và may mắn.
Từ ghép thông dụng
喜悦
/xǐ yuè/ - niềm vui, hân hoan
喜爱
/xǐ ài/ - ưa thích
糖果
/táng guǒ/ - kẹo