XieHanzi Logo

喂养

wèi*yǎng
-cho ăn

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

12 nét

Bộ: (con dê)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '喂' bao gồm bộ '口' (miệng) và âm thanh của chữ khác, thể hiện hành động cho ăn hay gọi.
  • Chữ '养' có bộ '羊' (con dê) và các nét khác thể hiện việc nuôi dưỡng, chăm sóc.

Từ '喂养' có nghĩa là nuôi dưỡng, chăm sóc cho ăn.

Từ ghép thông dụng

喂食

/wèishí/ - cho ăn

喂奶

/wèinǎi/ - cho bú

养育

/yǎngyù/ - nuôi nấng, dưỡng dục