咱们
zán*men
-chúng taThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
咱
Bộ: 口 (miệng)
9 nét
们
Bộ: 亻 (người)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 咱 gồm bộ khẩu (口) chỉ ý nghĩa liên quan đến lời nói hoặc ngôn ngữ, kết hợp với phần còn lại chỉ âm đọc.
- Chữ 们 gồm bộ nhân đứng (亻) chỉ ý nghĩa liên quan đến con người, kết hợp với phần còn lại để tạo thành dạng số nhiều.
→ 咱们 có nghĩa là 'chúng ta', dùng để chỉ một nhóm người bao gồm cả người nói.
Từ ghép thông dụng
咱们
/zánmen/ - chúng ta
咱家
/zánjiā/ - nhà của chúng ta
咱俩
/zánliǎ/ - hai chúng ta