命运
mìng*yùn
-số phậnThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
命
Bộ: 口 (miệng)
8 nét
运
Bộ: 辶 (bước đi)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 命 (mệnh) gồm có bộ 口 (miệng) và phần còn lại thể hiện ý nghĩa của mệnh lệnh, sự sống.
- Chữ 运 (vận) gồm có bộ 辶 (bước đi) và phần 云 (mây), biểu thị ý nghĩa của việc di chuyển hay sự biến chuyển.
→ 命运 có nghĩa là số phận, vận mệnh - biểu thị những gì đã được định đoạt từ trước hay những sự thay đổi trong cuộc sống.
Từ ghép thông dụng
命令
/mìnglìng/ - mệnh lệnh
生命
/shēngmìng/ - sinh mệnh
运输
/yùnshū/ - vận chuyển