XieHanzi Logo

可乐

kě*lè
-cola

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '可' có bộ '口' nghĩa là miệng, thường liên quan đến âm thanh hoặc hành động dùng miệng.
  • Chữ '乐' có bộ '丿', nghĩa là nét phẩy, thường liên quan đến sự vui vẻ hoặc âm nhạc.

Từ '可乐' có nghĩa là thứ gì đó làm cho người ta vui vẻ, thường dùng để chỉ nước ngọt có ga.

Từ ghép thông dụng

可爱

/kě'ài/ - dễ thương

乐器

/yuèqì/ - nhạc cụ

乐观

/lèguān/ - lạc quan