XieHanzi Logo

只能

zhǐ*néng
-chỉ có thể

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bộ: (thịt)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ "只" có bộ khẩu (口) là miệng, chỉ ra âm thanh hoặc đơn vị đếm động vật nhỏ.
  • Chữ "能" có bộ nhục (月) là thịt, kết hợp với các phần khác biểu thị khả năng, năng lực.

Kết hợp hai chữ này "只能" nghĩa là chỉ có thể làm gì đó, chỉ khả năng hay giới hạn của hành động.

Từ ghép thông dụng

只能

/zhǐ néng/ - chỉ có thể

只能说

/zhǐ néng shuō/ - chỉ có thể nói

只能做

/zhǐ néng zuò/ - chỉ có thể làm