受灾
shòu*zāi
-bị thiên taiThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
受
Bộ: 又 (lại, nữa)
8 nét
灾
Bộ: 火 (lửa)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 受 (thụ) có bộ thủ là 又, thể hiện hành động nhận lấy, chịu đựng.
- Chữ 灾 (tai) có bộ thủ là 火, thường liên quan đến lửa, tượng trưng cho tai họa, thiên tai.
→ 受灾 có nghĩa là chịu đựng tai họa, thường chỉ tình trạng bị thiệt hại do thiên tai.
Từ ghép thông dụng
受害
/shòu hài/ - chịu hại, bị hại
受苦
/shòu kǔ/ - chịu khổ
灾难
/zāi nàn/ - tai nạn, thảm họa