参赛
cān*sài
-tham gia thi đấuThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
参
Bộ: 厶 (riêng tư)
8 nét
赛
Bộ: 贝 (vỏ sò, tiền tệ)
14 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 参 gồm có bộ 厶 (riêng tư) và hai bộ nhân đứng 厶 (cá nhân).
- Chữ 赛 gồm có bộ 贝 (tiền tệ) và bộ văn 文 (văn hóa) phía trên, cùng với bộ tư 厶.
→ 参 có nghĩa là tham gia, liên quan đến cá nhân và sự riêng tư, trong khi 赛 có nghĩa là thi đấu, liên quan đến văn hóa và tiền tệ.
Từ ghép thông dụng
参加
/cānjiā/ - tham gia
比赛
/bǐsài/ - thi đấu
参赛者
/cānsàizhě/ - người tham gia thi đấu