XieHanzi Logo

千克

qiān*kè
-kilôgam

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mười)

3 nét

Bộ: (trẻ con)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 千: Ký tự này gồm có bộ 十 (mười) và nét ngang, biểu thị số lớn là một ngàn.
  • 克: Ký tự này gồm có bộ 儿 ở trên và nét phức tạp bên dưới, biểu thị khả năng vượt qua hoặc chinh phục.

千克: Được sử dụng để chỉ một đơn vị đo lường, biểu thị ngàn gam hay còn gọi là một kilogram.

Từ ghép thông dụng

千米

/qiān mǐ/ - kilômét

千元

/qiān yuán/ - ngàn đồng

千斤

/qiān jīn/ - ngàn cân