加油
jiā*yóu
-Cố lên!Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
加
Bộ: 力 (sức)
5 nét
油
Bộ: 水 (nước)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ "加" có bộ "力" là sức, thể hiện sự thêm sức mạnh hay gia tăng.
- Chữ "油" có bộ "水", ám chỉ chất lỏng, dầu là một loại chất lỏng thường dùng.
→ Kết hợp lại, "加油" mang ý nghĩa thêm sức mạnh, động viên hoặc tiếp thêm năng lượng.
Từ ghép thông dụng
加法
/jiāfǎ/ - phép cộng
加班
/jiābān/ - làm thêm giờ
汽油
/qìyóu/ - xăng dầu