XieHanzi Logo

冷水

lěng*shuǐ
-nước lạnh

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (băng)

7 nét

Bộ: (nước)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '冷' gồm bộ '冫' (băng) chỉ ý nghĩa liên quan đến lạnh, và phần '令' chỉ âm đọc.
  • Chữ '水' là một chữ tượng hình biểu thị nước.

Từ '冷水' có nghĩa là nước lạnh trong tiếng Việt.

Từ ghép thông dụng

冷淡

/lěngdàn/ - lạnh nhạt

冷静

/lěngjìng/ - bình tĩnh

冷藏

/lěngcáng/ - bảo quản lạnh