XieHanzi Logo

其他

qí*tā
-khác

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số tám)

8 nét

Bộ: (người)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '其' có bộ '八' (số tám) trên và phần dưới giống như chữ '甘' (ngọt).
  • Chữ '他' có bộ '亻' (người đứng) bên trái và phần bên phải là chữ '也' (cũng).

'其他' có nghĩa là 'người khác' hoặc 'cái khác' trong tiếng Việt.

Từ ghép thông dụng

其他人

/qí tā rén/ - người khác

其他地方

/qí tā dì fāng/ - nơi khác

其他问题

/qí tā wèn tí/ - vấn đề khác