XieHanzi Logo

先生

xiān*sheng
-ông, ngài, chồng

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người con trai, con cái)

6 nét

Bộ: (sinh, sinh ra)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 先 (xiān): bao gồm bộ '儿' (người con trai) và phần trên là bộ '土' ngược (đất). Nó có ý nghĩa vượt lên trước, đi trước.
  • 生 (shēng): hình tượng của một mầm cây mọc lên từ đất, tượng trưng cho việc sinh ra, bắt đầu.

先生 (xiānshēng): ban đầu có nghĩa là người đi trước, sau này phổ biến dùng để chỉ thầy giáo hoặc ông, ngài.

Từ ghép thông dụng

先生

/xiānshēng/ - ông, ngài

先行

/xiānxíng/ - đi trước

生长

/shēngzhǎng/ - sinh trưởng