人民
rén*mín
-nhân dânThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
人
Bộ: 人 (người)
2 nét
民
Bộ: 氏 (thị tộc)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '人' là hình ảnh của một con người đứng thẳng.
- Chữ '民' có bộ '氏' và phần còn lại là các nét tạo thành hình ảnh biểu thị cho dân cư, nhân dân.
→ Kết hợp lại, '人民' có nghĩa là nhân dân, tập trung vào con người trong một cộng đồng hoặc quốc gia.
Từ ghép thông dụng
人民
/rénmín/ - nhân dân
人民代表
/rénmín dàibiǎo/ - đại biểu nhân dân
人民法院
/rénmín fǎyuàn/ - tòa án nhân dân