XieHanzi Logo

亲自

qīn*zì
-đích thân

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhìn thấy)

9 nét

Bộ: (tự mình)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • ‘亲’ bao gồm bộ ‘立’ nghĩa là đứng và bộ ‘见’ nghĩa là nhìn thấy. Toàn bộ chữ có nghĩa là thân cận, gần gũi.
  • ‘自’ là hình ảnh của mũi, nghĩa là tự mình, tự thân.

‘亲自’ có nghĩa là tự mình, tự thân làm việc gì đó, không nhờ vả ai.

Từ ghép thông dụng

亲自

/qīn zì/ - tự mình, đích thân

亲人

/qīn rén/ - người thân

亲切

/qīn qiè/ - thân thiết, thân mật