XieHanzi Logo

为了

wèi*le
-để

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chấm)

4 nét

Bộ: (cong)

2 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '为' có một phần là chấm (丶) và các nét cấu thành khác, biểu thị hành động hoặc thực hiện.
  • Chữ '了' có bộ '乙' biểu thị một sự kết thúc hay hoàn thành một hành động.

Cụm từ 为了 biểu thị mục đích hay lý do làm một việc gì đó.

Từ ghép thông dụng

为了你

/wèi le nǐ/ - vì bạn

为了工作

/wèi le gōngzuò/ - vì công việc

为了孩子

/wèi le háizi/ - vì con cái