XieHanzi Logo

下个月

xià*gè yuè
-tháng sau

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

3 nét

Bộ: (nét sổ)

3 nét

Bộ: (mặt trăng, tháng)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 下: Hình ảnh một đường ngang với một nét kéo thẳng xuống dưới, ý chỉ sự đi xuống hoặc bên dưới.
  • 个: Bao gồm một nét sổ và nét móc, thể hiện một đơn vị hoặc cá nhân.
  • 月: Hình ảnh của mặt trăng, biểu tượng cho tháng trong âm lịch.

下个月 có nghĩa là tháng sau, thể hiện thời điểm tiếp theo trong chu kỳ tháng.

Từ ghép thông dụng

下雨

/xià yǔ/ - mưa

下面

/xià miàn/ - bên dưới

下班

/xià bān/ - tan làm